BẢNG GIÁ INTERNET VIETTEL NĂM 2023

1. Tại Nội Thành Hà Nội và Hồ Chí Minh

Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
SUN1 150 Mbps 220.000 đ
SUN2 250 Mbps 245.000 đ
SUN3 (*) >= 300 Mbps 330.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Home WiFi
STAR1 150 Mbps 255.000 đ

STAR2

250 Mbps 289.000 đ
STAR3 (*) >= 300 Mbps 359.000 đ
2. Ngoại Thành Hà Nội và Tp Hồ Chí Minh
Gói Cước Tốc Độ Giá / Tháng
SUN1 150 Mbps 180.000 đ
SUN2 250 Mbps 229.000 đ
SUN3 > = 300 Mbps (*) 279.000 đ
Gói cước kèm thiết bị Home WiFi
STAR1 150 Mbps 210.000 đ

STAR2

250 Mbps 245.000 đ
STAR3 > = 300 Mbps (*) 299.000 đ

Phí hòa mạng ban đầu: 300.000 đ


Cập nhật: Thứ năm, 02 Tháng 11 2023 14:13

Lắp Mạng Viettel WiFi tại Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa - Hà Nội

Viettel Telecom đã triển khai hạ tầng Internet cáp quang tại Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa - Hà Nội. Quý khách ở Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa - Hà Nội cần lắp Internet Wifi Viettel + Truyền Hình Tivi vui lòng liên hệ: Hotline 098 101 2424 để được tư vấn - hỗ trợ lắp đặt nhanh.

Lắp mạng Internet Viettel

Hotline Tư Vấn

Form Đăng Ký

BẢNG GIÁ INTERNET VIETTEL

Gói Cước

Tốc Độ

Giá / Tháng

SUN1150 Mbps180.000 đ
SUN2250 Mbps229.000 đ
SUN3 (*)> = 300 Mbps279.000 đ
GÓI CƯỚC CÓ THIẾT BỊ HOME WIFI
STAR1150 Mbps210.000 đ
STAR2250 Mbps245.000 đ
STAR3 (*)> = 300 Mbps299.000 đ

- Các gói SUN1, SUN2, SUN3: Trang bị 1 Modem WiFi 2 băng tần.

- Các gói STAR1, STAR2, STAR3: Ngoài trang bị Modem WiFi 2 băng tần còn trang bị thêm (1-3) các thiết bị MESH WIFI để tăng vùng phủ WIFI

- Gói SUN3 và STAR3 Viettel cam kết tốc độ tối thiểu là 300 Mbps, tối đa có thể lên tới 1Gbps

Cước đóng trước

Phí hòa mạng

Tặng cước

Đóng cước hàng tháng

300.000 đ

(1 lần duy nhất)

KHÔNG ÁP DỤNG
Đóng trước 6 thángTặng 01 tháng
Đóng trước 12 thángTặng 02 tháng

DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH VIETTEL

app tivi360 viettel

TƯ VẤN CHỌN GÓI CƯỚC TRUYỀN HÌNH VIETTEL

Dich vụ truyền hình trực tuyến TV360 của Viettel đi kèm đường truyền Internet Cáp Quang có 2 phương án sử dụng là:

- Phương Án 1 (App TV360): Tivi nhà khách hàng là Tivi đời mới cao cấp có thể cài thêm App ứng dụng TV360 vào Tivi thì nên chọn gói cước này sẽ tiết kiệm hơn.

- Phương Án 2 (BOX TV360): Tivi nhà khách hàng đời cũ, kết nối Internet chậm hoặc Tivi không cài được App TV360 thì cần dùng thêm thiết bị BOX TV360 để kết nối.

Chi phí khi sử dụng thêm dịch vụ truyền hình:

- Phương Án App TV360: + 20.000 đ / tháng

- Phương Án BOX TV360: + 50.000 đ / tháng

COMBO INTERNET + TRUYỀN HÌNH

Gói Cước

Combo TV360

Combo BOX TV360

SUN1200.000 đ230.000 đ
SUN2249.000 đ279.000 đ
SUN3299.000 đ340.000 đ
GÓI CƯỚC CÓ THIẾT BỊ HOME WIFI
STAR1230.000 đ260.000 đ
STAR2265.000 đ295.000 đ
STAR3319.000 đ349.000 đ

Lưu ý khi sử dụng Tivi thứ 2:

- Cả 2 gói App TV360 và BOX TV360 thì cước dịch vụ cho Tivi thứ 2 là 35.000 đ / Tivi

- Gói BOX TV360 thì Tivi thứ nhất không mất phí thiết bị đầu thu, còn Tivi thứ 2 trở đi phí thiết bị đầu thu là 690.000 đ / Tivi

truyen hinh vietteltv

Thiết bị BOX TV360

Sử dụng dịch vụ Truyền Hình TV360 Viettel quý khách được xem những gì?

- Kênh truyền hình (VTV, VTVcab, HTV, Hollywood Classics, Box Movie…), kho phim và kho video ngắn. Xem danh sách kênh tại đây >>

- Kho phim HD bom tấn khổng lồ với hơn 100.000 giờ xem phim.

- Được miễn phí gói VOD Giải trí tổng hợp với kho nội dung gồm nhiều thể loại như show giải trí, clip hot, chương trình âm nhạc, thể thao, chương trình thiếu nhi… được cập nhật mới nhất liên tục.

Bảng Giá Lắp Mạng Viettel Doanh Nghiệp, Tổ Chức

Gói cước Internet Doanh Nghiệp có ưu điểm so với gói Internet thông thường là tốc độ băng thông Quốc Tế cao và được cam kết tốc độ tối thiểu.

DÀNH CHO QUÁN GAME & DOANH NGHIỆP NHỎ

(Gói cước chỉ có IP động)

Gói Cước

Băng Thông

Giá cước

PRO300300Mbps – 1Mpbs350.000đ
PRO600600Mbps – 2Mpbs500.000đ
PRO10001000Mbps – 10Mpbs700.000 đ
GÓI CƯỚC CÓ THIẾT BỊ HOME WIFI
MESH PRO300300Mbps – 1Mpbs450.000 đ
MESH PRO600600Mbps – 2Mpbs650.000 đ
MESH PRO10001000Mbps – 10Mpbs880.000 đ

Lưu ý:

- Băng thông: 300Mbps – 1Mpbs là (Trong nước - Quốc Tế)

- 3 Gói MESH PRO300, MESH PRO600 và MESH PRO1000 sẽ được trang bị thêm từ 1 đến 3 thiết bị Home WiFi tương ứng với từng gói cước

DÀNH CHO DOANH NGHIỆP LỚN (CÓ IP TĨNH)

 Tên gói

Băng thông

 Giá cước

F90N120Mbps – 2Mbps440.000đ
F90BASIC120Mbps – 1Mbps660.000đ
F90PLUS120Mbps – 3Mbps880.000đ
F200N200Mbps – 2Mbps1.100.000đ
F200BASIC200Mbps – 4Mbps2.200.000đ
F200PLUS200Mbps – 6Mbps4.400.000đ
F300N300.000Mbps – 8Mbps6.050.000đ
F300BASIC 300.000Mbps – 11Mbps7.700.000đ
F300PLUS 300.000Mbps – 15Mbps9.900.000đ
F500BASIC 500.000Mbps – 20Mbps13.200.000đ
F500PLUS 500.000Mbps – 25Mbps17.600.000đ

Phí lắp đặt gói cáp quang Viettel công ty:

- Khách hàng được trang bị thiết bị đầu cuối, Modem WiFi6

- Tất cả các gói đều có IP tĩnh trừ gói F90N là IP động

- Trả trước 6 tháng cước: Phí lắp đặt 300.000 đ + Tặng thêm 01 tháng cước thứ 7 miễn phí.

- Trả trước 12 tháng cước: Phí lắp đặt 300.000 đ + Tặng thêm 02 tháng cước thứ 13, 14

Quy Trình Lắp Internet Viettel

quy trinh lap internet viettel

Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu, địa chỉ cần lắp đặt Internet của khách hàng

Bước 2: Nhân viên Viettel khảo sát hạ tầng mạng và báo khách hàng kết quả

Bước 3: Tư vấn hợp đồng và triển khai lắp đặt

Bước 4: Thanh toán và nghiệm thu dịch vụ

lắp mạng viettel

Hotline Lắp Đặt

Form Đăng Ký

Ngày đăng: Thứ sáu, 09 Tháng 7 2021