Bỏ qua menu
Tư vấn lắp mạng
0972 93 5858

Lắp Mạng Viettel Tây Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 96 Phường, Xã

Lắp mạng Viettel Tây Ninh áp dụng một mức giá cho toàn tỉnh: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Tây Ninh mới gồm Tây Ninh và Long An cũ với 14 phường và 82 xã từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.

  • 96 phường, xãTây Ninh từ 01/07/2025
  • Từ 195.000đ/thángMột giá toàn tỉnh
  • Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
  • Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN

Lắp mạng Viettel tại Tây Ninh – bảng giá WiFi 2026

Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Tây Ninh

Một mức giá cho mọi phường, xã của Tây Ninh. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.

Nhà 2 tầng

GÓI MESHVT1

Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh
210.000đ / tháng
300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh
  • Nhà ống 2 tầng, nhà vườn
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
XEM GÓI MESHVT1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Nhà 3–4 tầng

GÓI MESHVT2

Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh
245.000đ / tháng
1 Gbps tối thiểu 500Mbps · Modem WiFi 6 + 2 Mesh
  • Nhà phố Tân An, Tân Ninh, Hòa Thành
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
XEM GÓI MESHVT2
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Tốc độ 1Gbps

GÓI NETVT2

Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh
240.000đ / tháng
1 Gbps tối thiểu 500Mbps · Modem WiFi 6
  • Nhà đông người, bán hàng online
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
XEM GÓI NETVT2
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Wi-Fi 7 · 1Gbps

GÓI GIGA1

Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON
279.000đ / tháng
1 Gbps Modem Wi-Fi 7
  • Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
  • Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
XEM GÓI GIGA1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Doanh nghiệp · VAT

GÓI PRO1

Quốc tế tối thiểu 2Mbps
350.000đ / tháng · gồm VAT
400+ Mbps Modem WiFi 6 · IP động
  • Văn phòng, xưởng KCN Long An cũ
  • Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
XEM GÓI PRO1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo

KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI TÂY NINH (SAU SẮP XẾP 2025)

Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.

Khu vực cũ → phường, xã mới tiêu biểu
KHU VỰC CŨLOẠIPHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM
Tân An, Thủ Thừa cũ Nội đô Long An, Tân An, Khánh Hậu, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long Long An gộp Phường 1, 3, 4, 5, 6 (TP Tân An), Hướng Thọ Phú, phần Bình Thạnh
TP Tây Ninh cũ Nội đô Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền Tân Ninh gộp Phường 1, 2, 3, IV, Hiệp Ninh (TP Tây Ninh)
Trảng Bàng, Gò Dầu cũ KCN Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Phước Thạnh Gia Lộc gộp Phước Đông (Gò Dầu) + Gia Lộc
Đức Hòa, Bến Lức cũ KCN Đức Hòa, Hậu Nghĩa, Hiệp Hòa, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Hòa Khánh, Bến Lức Đức Hòa gộp TT Đức Hòa, Hựu Thạnh, Đức Hòa Hạ
Cần Giuộc, Cần Đước cũ KCN Cần Giuộc, Phước Lý, Mỹ Lộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Cần Đước, Long Hựu Cần Giuộc gộp TT Cần Giuộc, Phước Lại, Long Hậu
Dương Minh Châu cũ Nông thôn Dương Minh Châu, Cầu Khởi, Lộc Ninh, Truông Mít Dương Minh Châu gộp TT Dương Minh Châu, phần Phan, Suối Đá, Phước Minh
Tân Biên, Bến Cầu cũ Biên giới Tân Biên, Tân Lập, Tân Hòa, Phước Vinh, Hòa Hội, Long Thuận, Bến Cầu Tân Biên gộp TT Tân Biên, Tân Bình, Thạnh Tây
Kiến Tường, Tân Hưng cũ Biên giới Kiến Tường, Bình Hiệp, Tuyên Thạnh, Vĩnh Hưng, Khánh Hưng, Tân Hưng, Hưng Điền Kiến Tường gộp Phường 1, 2, 3 (TX Kiến Tường)

Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Long An (trụ sở UBND tỉnh: 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh – TP Tân An cũ, Long An cũ).

CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở TÂY NINH

Gói hay được chọn ở từng kiểu nhà (gồm VAT)
KIỂU NHÀGÓITỐC ĐỘ · GHI CHÚ
Trọ công nhân KCN Long An cũ NETVT1 300Mbps · 1–3 người Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc, Hậu Nghĩa
Trọ công nhân Trảng Bàng NETVT1 300Mbps · 1–3 người KCN Trảng Bàng, Phước Đông (Gò Dầu)
Nhà phố 3–4 tầng MESHVT2 1Gbps + 2 Mesh Phường Long An, Tân An, Tân Ninh, Hòa Thành
Nhà vườn, ruộng lúa MESHVT1 300Mbps + 1 Mesh Thủ Thừa, Cần Đước, Dương Minh Châu
Nhà vùng biên giới MESHVT1 300Mbps + 1 Mesh Tân Biên, Tân Châu, Vĩnh Hưng, Tân Hưng (Đồng Tháp Mười) – khảo sát trước
Văn phòng, kho, cửa khẩu PRO1 Có hóa đơn VAT Mộc Bài, Xa Mát; xưởng lớn: PRO1000

3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở TÂY NINH

KCN GIÁP TP.HCM

Long An cũ lắp nhanh

Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc có dày đặc KCN và nhà trọ; khu dân cư quanh đó thường đã có cáp quang Viettel.

DU LỊCH

Núi Bà Đen, Tòa Thánh

Hàng quán, nhà nghỉ quanh núi Bà Đen và Tòa Thánh Cao Đài (Hòa Thành cũ) nên chọn gói Mesh hoặc gói doanh nghiệp.

BIÊN GIỚI 2 PHÍA

Cần khảo sát trước

Tỉnh mới giáp Campuchia ở cả vùng Tây Ninh cũ và Long An cũ (Đồng Tháp Mười); thôn xa trạm nên gọi trước.

GIÁ WIFI VIETTEL TÂY NINH VÀ PHÍ LẮP ĐẶT

Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Tây Ninh: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.

ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL TÂY NINH

  • Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
  • Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
  • Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
  • Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.

96 PHƯỜNG, XÃ LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI TÂY NINH

14 phường
Kiến Tường, Long An, Tân An, Khánh Hậu, Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc.
82 xã
Hưng Điền, Vĩnh Thạnh, Tân Hưng, Vĩnh Châu, Tuyên Bình, Vĩnh Hưng, Khánh Hưng, Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Bình Hòa, Mộc Hóa, Hậu Thạnh, Nhơn Hòa Lập, Nhơn Ninh, Tân Thạnh, Bình Thành, Thạnh Phước, Thạnh Hóa, Tân Tây, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Mỹ Quý, Đông Thành, Đức Huệ, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Vàm Cỏ, Tân Trụ, Nhựt Tảo, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh Công, Phước Chỉ, Hưng Thuận, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu, Tân Đông, Tân Châu, Tân Phú, Tân Hội, Tân Thành, Tân Hòa, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Phước Vinh, Hòa Hội, Ninh Điền, Châu Thành, Hảo Đước, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu.

Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu chinhphu.vn, fptshop.com.vn, muaban.net, thuonghieucongluan.com.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Lắp mạng Viettel Tây Ninh giá bao nhiêu?
Gói NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, áp dụng toàn tỉnh; phí hòa mạng 300.000đ, được hỗ trợ khi đóng 12 tháng.
Long An sáp nhập vào Tây Ninh có phải làm lại hợp đồng mạng không?
Thông thường không cần: hợp đồng vẫn hiệu lực. Muốn cập nhật địa chỉ theo tên phường, xã mới, gọi 1800 8119.
Lắp WiFi Long An cũ (Tân An, Đức Hòa) giá bao nhiêu?
Cùng mức giá toàn tỉnh Tây Ninh mới: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, Modem WiFi 6 miễn phí.
Trung tâm hành chính tỉnh mới ở đâu?
Phường Long An (TP Tân An cũ). Lắp mạng không cần lên tỉnh – gọi hoặc Zalo, kỹ thuật viên đến tận nhà.
Lắp mạng Viettel Tây Ninh bao lâu xong?
Ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau (nơi có hạ tầng).
Tây Ninh có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Có ở nơi đã có hạ tầng XGS-PON; cần kiểm tra theo địa chỉ. Xem gói GIGA.
Báo hỏng mạng Viettel ở Tây Ninh gọi số nào?
1800 8119 (miễn phí, 24/7), dùng chung toàn quốc. Xem tổng đài Internet Viettel.

LẮP MẠNG VIETTEL TÂY NINH – 96 PHƯỜNG, XÃ

Một mức giá cho toàn tỉnh Tây Ninh, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.

  • Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
  • Trọ công nhân KCN Long An cũ: NETVT1.
  • Trọ công nhân Trảng Bàng: NETVT1.
  • Nhà phố 3–4 tầng: MESHVT2.
  • Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.

4,8/5 từ 287 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.

Cập nhật Giá theo bảng giá Viettel hiện hành