Lắp Mạng Viettel Tây Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 96 Phường, Xã
Lắp mạng Viettel Tây Ninh áp dụng một mức giá cho toàn tỉnh: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Tây Ninh mới gồm Tây Ninh và Long An cũ với 14 phường và 82 xã từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 96 phường, xãTây Ninh từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángMột giá toàn tỉnh
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Tây Ninh
Một mức giá cho mọi phường, xã của Tây Ninh. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.
GÓI NETVT1
Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh- Trọ công nhân KCN, căn hộ nhỏ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh- Nhà ống 2 tầng, nhà vườn
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh- Nhà phố Tân An, Tân Ninh, Hòa Thành
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Áp dụng toàn tỉnh Tây Ninh- Nhà đông người, bán hàng online
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Văn phòng, xưởng KCN Long An cũ
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI TÂY NINH (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| Tân An, Thủ Thừa cũ | Nội đô | Long An, Tân An, Khánh Hậu, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long Long An gộp Phường 1, 3, 4, 5, 6 (TP Tân An), Hướng Thọ Phú, phần Bình Thạnh |
| TP Tây Ninh cũ | Nội đô | Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền Tân Ninh gộp Phường 1, 2, 3, IV, Hiệp Ninh (TP Tây Ninh) |
| Trảng Bàng, Gò Dầu cũ | KCN | Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Phước Thạnh Gia Lộc gộp Phước Đông (Gò Dầu) + Gia Lộc |
| Đức Hòa, Bến Lức cũ | KCN | Đức Hòa, Hậu Nghĩa, Hiệp Hòa, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Hòa Khánh, Bến Lức Đức Hòa gộp TT Đức Hòa, Hựu Thạnh, Đức Hòa Hạ |
| Cần Giuộc, Cần Đước cũ | KCN | Cần Giuộc, Phước Lý, Mỹ Lộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, Cần Đước, Long Hựu Cần Giuộc gộp TT Cần Giuộc, Phước Lại, Long Hậu |
| Dương Minh Châu cũ | Nông thôn | Dương Minh Châu, Cầu Khởi, Lộc Ninh, Truông Mít Dương Minh Châu gộp TT Dương Minh Châu, phần Phan, Suối Đá, Phước Minh |
| Tân Biên, Bến Cầu cũ | Biên giới | Tân Biên, Tân Lập, Tân Hòa, Phước Vinh, Hòa Hội, Long Thuận, Bến Cầu Tân Biên gộp TT Tân Biên, Tân Bình, Thạnh Tây |
| Kiến Tường, Tân Hưng cũ | Biên giới | Kiến Tường, Bình Hiệp, Tuyên Thạnh, Vĩnh Hưng, Khánh Hưng, Tân Hưng, Hưng Điền Kiến Tường gộp Phường 1, 2, 3 (TX Kiến Tường) |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Long An (trụ sở UBND tỉnh: 61 Nguyễn Huệ, phường Long An, tỉnh Tây Ninh – TP Tân An cũ, Long An cũ).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở TÂY NINH
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Trọ công nhân KCN Long An cũ | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc, Hậu Nghĩa |
| Trọ công nhân Trảng Bàng | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người KCN Trảng Bàng, Phước Đông (Gò Dầu) |
| Nhà phố 3–4 tầng | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Phường Long An, Tân An, Tân Ninh, Hòa Thành |
| Nhà vườn, ruộng lúa | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Thủ Thừa, Cần Đước, Dương Minh Châu |
| Nhà vùng biên giới | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Tân Biên, Tân Châu, Vĩnh Hưng, Tân Hưng (Đồng Tháp Mười) – khảo sát trước |
| Văn phòng, kho, cửa khẩu | PRO1 | Có hóa đơn VAT Mộc Bài, Xa Mát; xưởng lớn: PRO1000 |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở TÂY NINH
Long An cũ lắp nhanh
Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc có dày đặc KCN và nhà trọ; khu dân cư quanh đó thường đã có cáp quang Viettel.
Núi Bà Đen, Tòa Thánh
Hàng quán, nhà nghỉ quanh núi Bà Đen và Tòa Thánh Cao Đài (Hòa Thành cũ) nên chọn gói Mesh hoặc gói doanh nghiệp.
Cần khảo sát trước
Tỉnh mới giáp Campuchia ở cả vùng Tây Ninh cũ và Long An cũ (Đồng Tháp Mười); thôn xa trạm nên gọi trước.
GIÁ WIFI VIETTEL TÂY NINH VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Tây Ninh: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL TÂY NINH
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
96 PHƯỜNG, XÃ LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI TÂY NINH
14 phường
82 xã
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu chinhphu.vn, fptshop.com.vn, muaban.net, thuonghieucongluan.com.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel Tây Ninh giá bao nhiêu?
Long An sáp nhập vào Tây Ninh có phải làm lại hợp đồng mạng không?
Lắp WiFi Long An cũ (Tân An, Đức Hòa) giá bao nhiêu?
Trung tâm hành chính tỉnh mới ở đâu?
Lắp mạng Viettel Tây Ninh bao lâu xong?
Tây Ninh có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Báo hỏng mạng Viettel ở Tây Ninh gọi số nào?
LẮP MẠNG VIETTEL TÂY NINH – 96 PHƯỜNG, XÃ
Một mức giá cho toàn tỉnh Tây Ninh, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Trọ công nhân KCN Long An cũ: NETVT1.
- Trọ công nhân Trảng Bàng: NETVT1.
- Nhà phố 3–4 tầng: MESHVT2.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 287 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.