Lắp Đặt Internet Viettel 2026
Thủ Tục, Chi Phí, Thời Gian Lắp Tại Nhà
Lắp đặt Internet Viettel chỉ cần CCCD, không đặt cọc, thường xong trong 24 giờ ở khu vực có hạ tầng. Phí hòa mạng gói gia đình 300.000đ, được hỗ trợ khi đóng trước 12 tháng; Modem WiFi 6 miễn phí. Chuyên mục tổng hợp thủ tục, chi phí, thời gian, các việc sau khi lắp và trang riêng cho 34 tỉnh, thành.
Thủ Tục Và Quy Trình Lắp Mạng Viettel
Bốn việc cần biết trước khi đăng ký.
Thủ tục, hồ sơ
Cá nhân chỉ cần CCCD; công ty thêm GPKD. Xem thủ tục.
Kiểm tra hạ tầng
Tra địa chỉ có cáp, có XGS-PON, giá nội thành hay tỉnh. Cách kiểm tra.
Thời gian lắp
Thường trong 24 giờ, lắp tại nhà 30–60 phút. Chi tiết.
Kỹ thuật viên lắp tại nhà
5 bước và việc cần kiểm tra trước khi ký. Xem quy trình.
Vị trí đặt modem
6 quy tắc để sóng mạnh khắp nhà. Xem hướng dẫn.
Phí lắp đặt, cam kết
Hòa mạng 300K, hỗ trợ khi đóng 12 tháng. Xem phí.
Chi Phí Lắp Đặt WiFi Viettel
Gói gia đình: hòa mạng 300.000đ (giảm 50% khi đóng 6 tháng, hỗ trợ khi đóng 12 tháng). Gói GIGA: 300.000đ.
| ĐÓNG | THANH TOÁN | GỒM |
|---|---|---|
| 1 tháng | 495.000đ | 195.000đ + 300.000đ hòa mạng Tháng sau đóng 195.000đ |
| 6 tháng | 1.320.000đ | 6 tháng cước + 150.000đ Hòa mạng giảm 50% |
| 12 tháng | 2.340.000đ | 12 tháng cước, hỗ trợ hòa mạng Dùng 13 tháng, ≈180.000đ/tháng |
Sau Khi Lắp: Đổi Gói, Chuyển Nhà, Sang Tên, Hủy
Nâng cấp, đổi gói
Thêm Mesh, tăng tốc độ, giữ hợp đồng. Xem cách đổi.
Chuyển địa điểm
Chuyển nhà không cần hủy mạng. Xem thủ tục.
Đổi tên chủ hợp đồng
Người khác dùng tiếp, không lắp lại. Xem giấy tờ.
Hủy hợp đồng
Thủ tục, phí khi hủy sớm. Xem chi tiết.
Lắp Mạng Viettel Theo Tỉnh/Thành
Giá gói NETVT1 tại 34 tỉnh, thành sau sắp xếp 2025; mỗi trang có danh sách phường, xã và lưu ý riêng của địa phương.
| TỈNH | NETVT1 TỪ | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| MIỀN BẮC | ||
| Hà Nội | 195.000đ nội thành 235.000đ | Nội thành riêng Ngoại thành 195.000đ |
| Hải Phòng | 195.000đ | Một mức giá Gồm Hải Dương cũ |
| Quảng Ninh | 195.000đ | Một mức giá Thành phố trực thuộc TW từ 01/09/2026 |
| Bắc Ninh | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bắc Giang cũ, 45 phường |
| Hưng Yên | 195.000đ | Một mức giá Gồm Thái Bình cũ |
| Ninh Bình | 195.000đ | Một mức giá Gồm Hà Nam, Nam Định cũ |
| Thái Nguyên | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bắc Kạn cũ |
| Phú Thọ | 195.000đ | Một mức giá Gồm Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ |
| Lào Cai | 195.000đ | Một mức giá Gồm Yên Bái cũ |
| Tuyên Quang | 195.000đ | Một mức giá Gồm Hà Giang cũ |
| Lạng Sơn | 195.000đ | Một mức giá Cửa khẩu Hữu Nghị, Tân Thanh |
| Cao Bằng | 195.000đ | Một mức giá Bản Giốc, cửa khẩu Trà Lĩnh |
| Sơn La | 195.000đ | Một mức giá Mộc Châu, Tà Xùa |
| Điện Biên | 195.000đ | Một mức giá Lòng chảo Mường Thanh |
| Lai Châu | 195.000đ | Một mức giá Sin Suối Hồ, Ma Lù Thàng |
| MIỀN TRUNG, TÂY NGUYÊN | ||
| Thanh Hóa | 195.000đ | Một mức giá 166 phường, xã |
| Nghệ An | 195.000đ | Một mức giá Vinh, Cửa Lò, VSIP |
| Hà Tĩnh | 195.000đ | Một mức giá KKT Vũng Áng, Thiên Cầm |
| Quảng Trị | 195.000đ | Một mức giá Gồm Quảng Bình cũ |
| Huế | 195.000đ | Một mức giá Lưu ý mùa lũ tháng 10–11 |
| Đà Nẵng | 195.000đ | Một mức giá Gồm Quảng Nam cũ |
| Quảng Ngãi | 195.000đ | Một mức giá Gồm Kon Tum cũ |
| Gia Lai | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bình Định cũ |
| Đắk Lắk | 195.000đ | Một mức giá Gồm Phú Yên cũ |
| Khánh Hòa | 195.000đ | Một mức giá Gồm Ninh Thuận cũ |
| Lâm Đồng | 195.000đ | Một mức giá Gồm Đắk Nông, Bình Thuận cũ |
| MIỀN NAM | ||
| TP.HCM | 195.000đ nội thành 235.000đ | Nội thành riêng Gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ |
| Đồng Nai | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bình Phước cũ, TP trực thuộc TW |
| Tây Ninh | 195.000đ | Một mức giá Gồm Long An cũ |
| Cần Thơ | 195.000đ | Một mức giá Gồm Hậu Giang, Sóc Trăng cũ |
| Vĩnh Long | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ |
| Đồng Tháp | 195.000đ | Một mức giá Gồm Tiền Giang cũ |
| An Giang | 195.000đ | Một mức giá Gồm Kiên Giang cũ, Phú Quốc |
| Cà Mau | 195.000đ | Một mức giá Gồm Bạc Liêu cũ |
Cách Đăng Ký Lắp Mạng Viettel
Một cuộc gọi hoặc tin nhắn Zalo, khảo sát miễn phí.
- Gọi hoặc nhắn Zalo 0972 93 5858, đọc địa chỉ lắp đặt để nhân viên kiểm tra hạ tầng và báo giá theo khu vực.
- Ký hợp đồng chỉ cần CCCD người đứng tên, ký tại nhà hoặc online, không đặt cọc.
- Lắp đặt kỹ thuật viên kéo cáp, lắp modem (và Mesh nếu có), thường xong trong 24 giờ.
Xem thêm: thủ tục, hồ sơ · kiểm tra hạ tầng · phí lắp đặt và cam kết.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Lắp Đặt Internet Viettel
Lắp mạng Viettel cần những gì?
Lắp đặt mất bao lâu?
Phí lắp đặt bao nhiêu?
Chuyển nhà có phải hủy mạng không?
Đăng ký lắp mạng ở đâu?
Tóm Tắt: Lắp Đặt Internet Viettel
Thủ tục: CCCD, không đặt cọc. Thời gian: thường trong 24 giờ.
Chi phí: hòa mạng 300.000đ, hỗ trợ khi đóng 12 tháng; modem miễn phí.
Đăng ký: gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 726 lượt đánh giá · Thông tin cập nhật 10/2026.
Bài viết trong chuyên mục
44 bài-
Lắp Mạng Viettel Lai Châu 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 38 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 38 phường, xã. Homestay Sin Suối Hồ, kho cửa khẩu Ma Lù Thàng, HTX chè Tân Uyên.
-
Lắp Mạng Viettel Điện Biên 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 45 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 45 phường, xã. Khách sạn quanh di tích Điện Biên Phủ, chè Tủa Chùa, cửa khẩu Tây Trang.
-
Lắp Mạng Viettel Cao Bằng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 56 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 56 phường, xã. Homestay quanh Bản Giốc, kho cửa khẩu Trà Lĩnh, vườn hạt dẻ Trùng Khánh.
-
Lắp Mạng Viettel Sơn La 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 75 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 75 phường, xã. Homestay Mộc Châu, nhà vườn cà phê, xoài; mùa đông Mộc Châu dưới 0°C.
-
Lắp Mạng Viettel Lạng Sơn 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 65 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 65 phường, xã. Kho bãi cửa khẩu Hữu Nghị, Tân Thanh, nhà nghỉ Mẫu Sơn, vườn na Chi Lăng.
-
Lắp Mạng Viettel Tuyên Quang 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 124 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Hà Giang cũ. Lắp tại 124 phường, xã: Minh Xuân, Hà Giang, cao nguyên đá Đồng Văn.
-
Lắp Mạng Viettel Cà Mau 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 64 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Bạc Liêu cũ. Lắp tại 64 phường, xã: Tân Thành, Bạc Liêu, Năm Căn, camera vuông tôm cua.
-
Lắp Mạng Viettel Quảng Trị 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 78 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Quảng Bình cũ. Lắp tại 78 phường, xã, đặc khu: Đồng Hới, Đông Hà, Phong Nha, Lao Bảo.
-
Lắp Mạng Viettel Hà Tĩnh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 69 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 69 phường, xã. Trọ chuyên gia KKT Vũng Áng, nhà nghỉ Thiên Cầm, mùa bão nên có UPS.
-
Lắp Mạng Viettel Quảng Ngãi 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 96 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Kon Tum cũ. Lắp tại 96 phường, xã, đặc khu: Dung Quất, VSIP, homestay Măng Đen, Lý Sơn.
-
Lắp Mạng Viettel Vĩnh Long 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 124 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Bến Tre, Trà Vinh cũ. Lắp tại 124 phường, xã: nhà vườn dừa, homestay cù lao, KCN Giao Long.
-
Lắp Mạng Viettel Đồng Tháp 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 102 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Tiền Giang cũ. Lắp tại 102 phường, xã: Mỹ Tho, Cao Lãnh, Sa Đéc, KCN Long Giang.
-
Lắp Mạng Viettel Lào Cai 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 99 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Yên Bái cũ. Lắp tại 99 phường, xã: Sa Pa, Yên Bái, Mù Cang Chải, hồ Thác Bà.
-
Lắp Mạng Viettel Phú Thọ 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 148 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Vĩnh Phúc, Hòa Bình cũ. Lắp tại 148 phường, xã: Việt Trì, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Mai Châu.
-
Lắp Mạng Viettel Đắk Lắk 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 102 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Phú Yên cũ. Lắp tại 102 phường, xã: Buôn Ma Thuột, Tuy Hòa, Sông Cầu, Krông Pắc.
-
Lắp Mạng Viettel Gia Lai 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 135 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Bình Định cũ. Lắp tại 135 phường, xã: Quy Nhơn, Pleiku, An Nhơn, VSIP Canh Vinh.
-
Lắp Mạng Viettel Thanh Hóa 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 166 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 166 phường, xã. KKT Nghi Sơn, homestay Pù Luông, làng cói Nga Sơn đều đăng ký được.
-
Lắp Mạng Viettel Nghệ An 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 130 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, lắp tại 130 phường, xã. Trọ công nhân VSIP, WHA, khách sạn Cửa Lò, sinh viên ĐH Vinh.
-
Lắp Mạng Viettel An Giang 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 102 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Kiên Giang cũ. Lắp tại 102 phường, xã, đặc khu: Long Xuyên, Châu Đốc, Rạch Giá, Phú Quốc.
-
Lắp Mạng Viettel Lâm Đồng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 124 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Đắk Nông, Bình Thuận cũ. Lắp tại 124 phường, xã: Đà Lạt, Bảo Lộc, Mũi Né, Gia Nghĩa.
-
Lắp Mạng Viettel Khánh Hòa 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 65 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, gồm Ninh Thuận cũ. Lắp tại 65 phường, xã: Nha Trang, Cam Ranh, Phan Rang, Vĩnh Hy, Ninh Chữ.
-
Lắp Mạng Viettel Huế 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 40 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng một giá toàn thành phố, lắp tại 40 phường, xã. Mùa lũ tháng 10–11 nên đặt modem cao, khu ven phá Tam Giang cần Mesh.
-
Lắp Mạng Viettel Cần Thơ 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 103 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng một giá toàn thành phố, gồm Hậu Giang, Sóc Trăng cũ. Trọ sinh viên ĐH Cần Thơ, KCN Trà Nóc, nhà ven sông Hậu.
-
Lắp Mạng Viettel Đà Nẵng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 94 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng một giá toàn thành phố, gồm Quảng Nam cũ (Hội An, Tam Kỳ, Chu Lai). Nhà ven sông Hoài nên đặt modem cao mùa lũ.
-
Lắp Mạng, WiFi Viettel TP.HCM 2026: Từ 195K, Lắp Tại 168 Phường, Xã, Đặc Khu
Từ 195.000đ ngoại thành, 235.000đ nội thành. Lắp tại 168 phường, xã gồm Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu cũ; Modem WiFi 6 miễn phí.
-
Lắp Mạng Viettel Hà Nội 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 126 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ ngoại thành, 235.000đ nội thành, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 126 phường, xã mới, ký sáng lắp trong ngày.
-
Lắp Mạng Viettel Đồng Nai 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 95 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng, một giá toàn thành phố, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 95 phường, xã gồm Bình Phước cũ, Biên Hòa, Long Thành.
-
Lắp Mạng Viettel Thái Nguyên 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 92 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 92 phường, xã gồm Bắc Kạn cũ, KCN Yên Bình, khu đại học.
-
Lắp Mạng Viettel Hải Phòng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 114 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn thành phố, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 114 phường, xã gồm Hải Dương cũ, ký sáng lắp trong ngày.
-
Lắp Mạng Viettel Tây Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 96 Phường, Xã
Lắp mạng, WiFi Viettel Tây Ninh 2026: từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 96 phường, xã gồm Long An cũ, Tân An, Đức Hòa, Bến Lức.
-
Lắp Mạng Viettel Quảng Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 54 Phường, Xã, Đặc Khu
WiFi từ 195.000đ/tháng, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 54 phường, xã, đặc khu: Hạ Long, Cẩm Phả, Uông Bí, Móng Cái, Vân Đồn.
-
Lắp Mạng Viettel Hưng Yên 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 104 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 104 phường, xã gồm Thái Bình cũ, Ecopark, KCN quốc lộ 5.
-
Lắp Mạng Viettel Ninh Bình 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 129 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn tỉnh, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 129 phường, xã gồm Nam Định, Hà Nam cũ, ký sáng lắp trong ngày.
-
Lắp Mạng Viettel Bắc Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 99 Phường, Xã
WiFi từ 195.000đ/tháng giá toàn thành phố, Modem WiFi 6 miễn phí. Lắp tại 99 phường, xã mới gồm Bắc Giang cũ, ký sáng lắp trong ngày.
-
Vị Trí Đặt Modem WiFi Viettel: 6 Quy Tắc Để Sóng Mạnh Khắp Nhà
Tối ưu: giữa nhà, trên cao, tránh vật cản và nguồn nhiễu. Cách phủ sóng nhà 2–4 tầng bằng Mesh.
-
Đổi Tên Chủ Hợp Đồng Internet Viettel: Giấy Tờ Và Các Bước
CCCD hai bên, thanh toán hết cước, làm tại cửa hàng Viettel. Giữ nguyên gói cước, thiết bị.
-
Hủy Hợp Đồng Internet Viettel: Thủ Tục, Phí Và Cách Tránh Mất Tiền
Thủ tục hủy hợp đồng Internet Viettel: CCCD chủ hợp đồng, thanh toán cước, trả modem. Hủy trước cam kết có thể phải hoàn ưu đãi; các phương án thay thế.
-
Kỹ Thuật Viên Viettel Lắp Mạng Tại Nhà: 5 Bước Và Việc Cần Kiểm Tra
Quy trình kỹ thuật viên Viettel lắp mạng tại nhà: 5 bước trong 30–60 phút, những gì cần kiểm tra trước khi ký biên bản.
-
Nâng Cấp, Đổi Gói Cước Internet Viettel: Cách Làm Và Gói Nên Chọn
Cách nâng cấp, đổi gói cước Internet Viettel: giữ nguyên hợp đồng, thêm Mesh hoặc tăng tốc độ. Chênh lệch giá các hướng đổi gói thường gặp.
-
Chuyển Địa Điểm Mạng Viettel Khi Chuyển Nhà: Giữ Nguyên Hợp Đồng, Gói Cước
Chuyển nhà không cần hủy mạng Viettel: dùng dịch vụ chuyển địa điểm, giữ hợp đồng và gói cước. Điều kiện, giấy tờ, các bước và lưu ý về phí.
-
Phí Lắp Mạng Viettel 2026: Hòa Mạng 300K, Được Hỗ Trợ Khi Đóng 12 Tháng
Hòa mạng 300.000đ gói gia đình, giảm 50% khi đóng 6 tháng, hỗ trợ khi đóng 12 tháng. Giga 500.000đ. Modem miễn phí.
-
Kiểm Tra Hạ Tầng Cáp Quang Viettel Tại Địa Chỉ: 3 Cách Nhanh
Cách kiểm tra hạ tầng cáp quang Viettel tại địa chỉ: gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, tổng đài, My Viettel. Biết có XGSPON không, giá nội thành hay tỉnh.
-
Lắp Mạng Viettel Mất Bao Lâu? Thường Xong Trong 24 Giờ
Lắp mạng Viettel mất bao lâu: khu vực có hạ tầng thường xong trong 24 giờ, ký buổi sáng có thể lắp trong ngày, lắp tại nhà 30–60 phút.
-
Thủ Tục Lắp Mạng Viettel 2026: Chỉ Cần CCCD, Không Đặt Cọc
Cá nhân chỉ cần CCCD, người thuê nhà tự đứng tên; công ty, hộ kinh doanh thêm GPKD, có hóa đơn VAT. Không đặt cọc, ký tại nhà.