So Sánh Internet Doanh Nghiệp Viettel, VNPT, FPT 2026: Chọn Nhà Mạng Nào?
Ba nhà mạng đều có Internet doanh nghiệp, IP tĩnh và hóa đơn VAT. Khác biệt nằm ở tốc độ đo thực tế, hạ tầng tại tòa nhà và gói tốc độ cao. Theo i-Speed tháng 8/2026, tốc độ cố định trung bình: Viettel 333,79 Mbps, VNPT 254,08 Mbps, FPT Telecom 213,58 Mbps. Viettel có gói doanh nghiệp từ PRO1 350.000đ và GIGAPRO2 2Gbps Wi-Fi 7; nên chọn nhà mạng đã có cáp sẵn tại tòa nhà để lắp nhanh.
- Viettel 333,79 Mbpsi-Speed 08/2026
- Cả 3 có IP tĩnhVà hóa đơn VAT
- Hạ tầng tòa nhàQuyết định lắp nhanh
- Viettel từ 350.000đPRO1, có VAT
TỐC ĐỘ ĐO THỰC TẾ THÁNG 8/2026
| NHÀ MẠNG | TẢI XUỐNG | TẢI LÊN · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Viettel | 333,79 Mbps tải xuống | Tải lên 309,01 Mbps Cao nhất cả hai chiều |
| VNPT | 254,08 Mbps tải xuống | Tải lên 170,02 Mbps |
| FPT Telecom | 213,58 Mbps tải xuống | Tải lên 122,85 Mbps Độ trễ 8ms |
Số liệu i-Speed tháng 8/2026, công bố 14/09/2026; đo trên toàn bộ người dùng (gồm cả hộ gia đình), không riêng gói doanh nghiệp. Chi tiết: xếp hạng tốc độ cáp quang 2026.
SO SÁNH THEO TIÊU CHÍ DOANH NGHIỆP QUAN TÂM
| TIÊU CHÍ | VIETTEL | VNPT, FPT · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Tốc độ đo thực tế | Dẫn đầu i-Speed 2026 | VNPT, FPT thấp hơn Xem bảng trên |
| Gói tốc độ cao | GIGAPRO2 2Gbps | VNPT, FPT: xem gói hiện hành GIGA cần hạ tầng XGS-PON |
| IP tĩnh | Từ 250.000đ | Cả 3 nhà mạng đều có Viettel: GIGAVIP, VIP, F-series |
| Hóa đơn VAT, hợp đồng | Có | Cả 3 nhà mạng đều có |
| Báo hỏng | 1800 8119, 24/7 | VNPT, FPT có tổng đài riêng |
| Ưu đãi đóng trước | Tặng tới 4 tháng | Mỗi nhà mạng một chính sách Hỏi rõ khi ký |
Bảng giá VNPT, FPT thay đổi theo khu vực và chương trình; nên xem trang chính thức của từng nhà mạng hoặc hỏi báo giá cùng lúc để so sánh đúng.
GIÁ INTERNET DOANH NGHIỆP VIETTEL 10/2026
| GÓI | GIÁ | BĂNG THÔNG · PHÙ HỢP |
|---|---|---|
| PRO1 | 350.000đ | 400 – 1000 Mbps · QT 2Mbps Văn phòng 5–15 máy, cửa hàng nhỏ |
| PRO2 | 500.000đ | 500 – 1000 Mbps · QT 5Mbps Công ty hay làm việc với đối tác nước ngoài |
| PRO1000 | 700.000đ | 1000 Mbps · QT 10Mbps Công ty 30–50 máy, agency, đội lập trình |
| MESHPRO1 | 400.000đ | 400 – 1000 Mbps · QT 2Mbps Quán cà phê, phòng khám, văn phòng 50–100m² |
| GIGAPRO1 | 500.000đ | 1 Gbps · QT 5Mbps Wi-Fi 7, IP động |
| GIGAPRO2 | 800.000đ | 2 Gbps · QT 10Mbps Wi-Fi 7, IP động |
| GIGAVIP1 | 1.300.000đ | 1 Gbps · QT 15Mbps IP tĩnh |
Bảng đủ gói, IP tĩnh và ưu đãi: Internet Viettel doanh nghiệp · chọn gói theo số người.
CÁCH CHỌN NHÀ MẠNG CHO VĂN PHÒNG
- Hỏi ban quản lý tòa nhà nhà mạng nào đã kéo cáp sẵn – lắp nhanh, không phải đi dây mới.
- Xin báo giá cùng tiêu chí: tốc độ trong nước, băng thông quốc tế cam kết, IP tĩnh, thời gian đóng trước.
- Hỏi thời gian xử lý sự cố và kênh báo hỏng ngoài giờ.
- Văn phòng không được mất mạng: dùng 2 đường của 2 nhà mạng khác nhau, router cân bằng tải hoặc dự phòng.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Internet doanh nghiệp nhà mạng nào nhanh nhất?
Viettel, VNPT, FPT đều có IP tĩnh không?
Nên chọn nhà mạng nào cho văn phòng trong tòa nhà?
Có nên dùng 2 nhà mạng cho văn phòng?
Internet Viettel doanh nghiệp giá bao nhiêu?
CHỌN THEO HẠ TẦNG TÒA NHÀ, RỒI SO TỐC ĐỘ
Viettel dẫn đầu tốc độ đo thực tế 2026 và có gói doanh nghiệp tới 2Gbps.
- Tốc độ: Viettel 333,79 Mbps (i-Speed 08/2026).
- Gói Viettel: Từ PRO1 350.000đ.
- Tốc độ cao: GIGAPRO2 2Gbps.
- Báo giá: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,7/5 từ 284 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.