Bỏ qua menu
Tư vấn lắp mạng
0972 93 5858

So Sánh Internet Doanh Nghiệp Viettel, VNPT, FPT 2026: Chọn Nhà Mạng Nào?

Ba nhà mạng đều có Internet doanh nghiệp, IP tĩnh và hóa đơn VAT. Khác biệt nằm ở tốc độ đo thực tế, hạ tầng tại tòa nhà và gói tốc độ cao. Theo i-Speed tháng 8/2026, tốc độ cố định trung bình: Viettel 333,79 Mbps, VNPT 254,08 Mbps, FPT Telecom 213,58 Mbps. Viettel có gói doanh nghiệp từ PRO1 350.000đ và GIGAPRO2 2Gbps Wi-Fi 7; nên chọn nhà mạng đã có cáp sẵn tại tòa nhà để lắp nhanh.

  • Viettel 333,79 Mbpsi-Speed 08/2026
  • Cả 3 có IP tĩnhVà hóa đơn VAT
  • Hạ tầng tòa nhàQuyết định lắp nhanh
  • Viettel từ 350.000đPRO1, có VAT

TỐC ĐỘ ĐO THỰC TẾ THÁNG 8/2026

Tốc độ Internet cố định trung bình theo i-Speed (Bộ Khoa học và Công nghệ)
NHÀ MẠNGTẢI XUỐNGTẢI LÊN · GHI CHÚ
Viettel 333,79 Mbps tải xuống Tải lên 309,01 Mbps Cao nhất cả hai chiều
VNPT 254,08 Mbps tải xuống Tải lên 170,02 Mbps
FPT Telecom 213,58 Mbps tải xuống Tải lên 122,85 Mbps Độ trễ 8ms

Số liệu i-Speed tháng 8/2026, công bố 14/09/2026; đo trên toàn bộ người dùng (gồm cả hộ gia đình), không riêng gói doanh nghiệp. Chi tiết: xếp hạng tốc độ cáp quang 2026.

SO SÁNH THEO TIÊU CHÍ DOANH NGHIỆP QUAN TÂM

Viettel so với VNPT, FPT
TIÊU CHÍVIETTELVNPT, FPT · GHI CHÚ
Tốc độ đo thực tế Dẫn đầu i-Speed 2026 VNPT, FPT thấp hơn Xem bảng trên
Gói tốc độ cao GIGAPRO2 2Gbps VNPT, FPT: xem gói hiện hành GIGA cần hạ tầng XGS-PON
IP tĩnh Từ 250.000đ Cả 3 nhà mạng đều có Viettel: GIGAVIP, VIP, F-series
Hóa đơn VAT, hợp đồng Có Cả 3 nhà mạng đều có
Báo hỏng 1800 8119, 24/7 VNPT, FPT có tổng đài riêng
Ưu đãi đóng trước Tặng tới 4 tháng Mỗi nhà mạng một chính sách Hỏi rõ khi ký

Bảng giá VNPT, FPT thay đổi theo khu vực và chương trình; nên xem trang chính thức của từng nhà mạng hoặc hỏi báo giá cùng lúc để so sánh đúng.

GIÁ INTERNET DOANH NGHIỆP VIETTEL 10/2026

Gói doanh nghiệp tiêu biểu (giá/tháng, gồm VAT)
GÓIGIÁBĂNG THÔNG · PHÙ HỢP
PRO1 350.000đ 400 – 1000 Mbps · QT 2Mbps Văn phòng 5–15 máy, cửa hàng nhỏ
PRO2 500.000đ 500 – 1000 Mbps · QT 5Mbps Công ty hay làm việc với đối tác nước ngoài
PRO1000 700.000đ 1000 Mbps · QT 10Mbps Công ty 30–50 máy, agency, đội lập trình
MESHPRO1 400.000đ 400 – 1000 Mbps · QT 2Mbps Quán cà phê, phòng khám, văn phòng 50–100m²
GIGAPRO1 500.000đ 1 Gbps · QT 5Mbps Wi-Fi 7, IP động
GIGAPRO2 800.000đ 2 Gbps · QT 10Mbps Wi-Fi 7, IP động
GIGAVIP1 1.300.000đ 1 Gbps · QT 15Mbps IP tĩnh

Bảng đủ gói, IP tĩnh và ưu đãi: Internet Viettel doanh nghiệp · chọn gói theo số người.

CÁCH CHỌN NHÀ MẠNG CHO VĂN PHÒNG

  • Hỏi ban quản lý tòa nhà nhà mạng nào đã kéo cáp sẵn – lắp nhanh, không phải đi dây mới.
  • Xin báo giá cùng tiêu chí: tốc độ trong nước, băng thông quốc tế cam kết, IP tĩnh, thời gian đóng trước.
  • Hỏi thời gian xử lý sự cố và kênh báo hỏng ngoài giờ.
  • Văn phòng không được mất mạng: dùng 2 đường của 2 nhà mạng khác nhau, router cân bằng tải hoặc dự phòng.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Internet doanh nghiệp nhà mạng nào nhanh nhất?
Theo i-Speed tháng 8/2026, Viettel có tốc độ cố định trung bình cao nhất (333,79 Mbps), tiếp theo VNPT (254,08) và FPT Telecom (213,58).
Viettel, VNPT, FPT đều có IP tĩnh không?
Có. Viettel có gói IP tĩnh từ 250.000đ/tháng, GIGAVIP 1–2Gbps và các gói VIP, F-series.
Nên chọn nhà mạng nào cho văn phòng trong tòa nhà?
Ưu tiên nhà mạng đã có cáp sẵn tại tòa nhà; sau đó so tốc độ, băng thông quốc tế và giá.
Có nên dùng 2 nhà mạng cho văn phòng?
Nên với văn phòng không được mất mạng: một đường chính, một đường dự phòng của nhà mạng khác.
Internet Viettel doanh nghiệp giá bao nhiêu?
Từ 350.000đ/tháng (PRO1), 1Gbps PRO1000 700.000đ, Wi-Fi 7 GIGAPRO1 500.000đ, GIGAPRO2 2Gbps 800.000đ. Giá đã gồm VAT.

CHỌN THEO HẠ TẦNG TÒA NHÀ, RỒI SO TỐC ĐỘ

Viettel dẫn đầu tốc độ đo thực tế 2026 và có gói doanh nghiệp tới 2Gbps.

  • Tốc độ: Viettel 333,79 Mbps (i-Speed 08/2026).
  • Gói Viettel: Từ PRO1 350.000đ.
  • Tốc độ cao: GIGAPRO2 2Gbps.
  • Báo giá: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.

4,7/5 từ 284 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.

Cập nhật Giá theo bảng giá Viettel hiện hành