Lắp Mạng Viettel Hải Phòng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 114 Phường, Xã
Lắp mạng Viettel Hải Phòng áp dụng một mức giá cho toàn thành phố: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Hải Phòng mới gồm Hải Phòng và Hải Dương cũ với 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu (Cát Hải, Bạch Long Vĩ) từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 114 phường, xã, đặc khuHải Phòng từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángMột giá toàn thành phố
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Hải Phòng
Một mức giá cho mọi phường, xã của Hải Phòng. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.
GÓI NETVT1
Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng- Trọ công nhân, căn hộ nhỏ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng- Nhà ống 2 tầng, nhà vườn
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng- Nhà phố Lê Chân, Ngô Quyền, TP Hải Dương cũ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng- Nhà đông người, làm việc online
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Văn phòng cảng, logistics, KCN
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI HẢI PHÒNG (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| Hồng Bàng, Lê Chân cũ | Nội đô | Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên Minh Khai/Hoàng Văn Thụ → Hồng Bàng |
| Hải An cũ | Nội đô | Hải An, Đông Hải Đằng Hải/Đằng Lâm/Cát Bi |
| Kiến An, Đồ Sơn cũ | Nội đô | Kiến An, Phù Liễn, Đồ Sơn, Nam Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh Đồ Sơn: Ngọc Xuyên/Hải Sơn/Vạn Hương – khu du lịch biển |
| TP Thủy Nguyên cũ | Nội đô | Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc Bắc sông Cấm |
| An Dương, An Lão cũ | Ngoại thành | An Dương, An Hải, An Phong, An Hưng, An Khánh, An Quang, An Lão An Đồng/Hồng Thái → An Hải |
| Tiên Lãng, Vĩnh Bảo cũ | Ngoại thành | Kiến Thụy, Kiến Hải, Tiên Lãng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm Nông thôn phía nam |
| TP Hải Dương cũ | Nội đô (Hải Dương cũ) | Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông, Tân Hưng, Việt Hòa, Ái Quốc Nhị Châu/Ngọc Châu/Quang Trung → Hải Dương |
| Chí Linh, Kinh Môn cũ | Đồi núi | Chí Linh, Chu Văn An, Trần Hưng Đạo, Kinh Môn, Nhị Chiểu, Phạm Sư Mạnh Phả Lại/Cổ Thành → Chí Linh |
| Các huyện Hải Dương cũ | Ngoại thành | Kim Thành, Phú Thái, Nam Sách, Cẩm Giàng, Gia Lộc, Ninh Giang, Thanh Miện Đồng Cẩm/Tam Kỳ → Kim Thành |
| Cát Hải, Bạch Long Vĩ cũ | Đảo | Cát Hải, Bạch Long Vĩ Cát Bà/Cát Hải/Phù Long → đặc khu Cát Hải |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Hồng Bàng (trụ sở UBND TP Hải Phòng, 18 Hoàng Diệu).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở HẢI PHÒNG
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Trọ công nhân KCN | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Đình Vũ, VSIP Thủy Nguyên, Tràng Duệ, Đại An |
| Nhà phố 3–4 tầng nội đô | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, TP Hải Dương cũ |
| Văn phòng logistics, cảng | PRO1000 | 1Gbps · quốc tế 10Mbps Hải An, Đình Vũ; cần IP tĩnh xem gói VIP |
| Nhà nghỉ, homestay biển | MESHPRO1 | Modem + 1 Mesh · có VAT Đồ Sơn, Cát Bà; nhiều phòng: MESHPRO2 |
| Nhà vườn vùng nông thôn | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Thanh Miện, Ninh Giang |
| Nhà đông người, livestream | NETVT2 | 1Gbps · tải lên mạnh Bán hàng online, làm việc tại nhà |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở HẢI PHÒNG
Hạ tầng dày, lắp nhanh
Khu dân cư quanh Đình Vũ, VSIP, Tràng Duệ và các KCN Hải Dương cũ (Đại An, Nam Sách, Phúc Điền) thường đã có cáp quang Viettel.
Cát Hải, Bạch Long Vĩ cần khảo sát
Đặc khu Cát Hải (Cát Bà, Phù Long) và Bạch Long Vĩ có hạ tầng đặc thù; gọi trước để kiểm tra theo địa chỉ.
Đồi núi phía bắc Hải Dương cũ
Một số thôn đồi núi Chí Linh, Kinh Môn xa trạm; nên khảo sát trước khi đăng ký.
GIÁ WIFI VIETTEL HẢI PHÒNG VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Hải Phòng: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL HẢI PHÒNG
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
114 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI HẢI PHÒNG
45 phường
67 xã
2 đặc khu
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu hoatieu.vn, muaban.net, vtcnews.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel Hải Phòng giá bao nhiêu?
Hải Dương sáp nhập vào Hải Phòng có phải làm lại hợp đồng mạng không?
TP Hải Dương cũ có giá nội thành không?
Lắp WiFi ở Cát Bà được không?
Lắp mạng Viettel Hải Phòng bao lâu xong?
Hải Phòng có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Báo hỏng mạng Viettel ở Hải Phòng gọi số nào?
LẮP MẠNG VIETTEL HẢI PHÒNG – 114 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU
Một mức giá cho toàn thành phố Hải Phòng, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Trọ công nhân KCN: NETVT1.
- Nhà phố 3–4 tầng nội đô: MESHVT2.
- Văn phòng logistics, cảng: PRO1000.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 403 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.