Bỏ qua menu
Tư vấn lắp mạng
0972 93 5858

Lắp Mạng Viettel Hải Phòng 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 114 Phường, Xã

Lắp mạng Viettel Hải Phòng áp dụng một mức giá cho toàn thành phố: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Hải Phòng mới gồm Hải Phòng và Hải Dương cũ với 45 phường, 67 xã và 2 đặc khu (Cát Hải, Bạch Long Vĩ) từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.

  • 114 phường, xã, đặc khuHải Phòng từ 01/07/2025
  • Từ 195.000đ/thángMột giá toàn thành phố
  • Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
  • Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN

Lắp mạng Viettel tại Hải Phòng – bảng giá WiFi 2026

Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Hải Phòng

Một mức giá cho mọi phường, xã của Hải Phòng. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.

Nhà 2 tầng

GÓI MESHVT1

Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng
210.000đ / tháng
300 Mbps Modem WiFi 6 + 1 Mesh
  • Nhà ống 2 tầng, nhà vườn
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
XEM GÓI MESHVT1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Nhà 3–4 tầng

GÓI MESHVT2

Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng
245.000đ / tháng
1 Gbps tối thiểu 500Mbps · Modem WiFi 6 + 2 Mesh
  • Nhà phố Lê Chân, Ngô Quyền, TP Hải Dương cũ
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
XEM GÓI MESHVT2
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Tốc độ 1Gbps

GÓI NETVT2

Áp dụng toàn thành phố Hải Phòng
240.000đ / tháng
1 Gbps tối thiểu 500Mbps · Modem WiFi 6
  • Nhà đông người, làm việc online
  • Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
XEM GÓI NETVT2
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Wi-Fi 7 · 1Gbps

GÓI GIGA1

Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON
279.000đ / tháng
1 Gbps Modem Wi-Fi 7
  • Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
  • Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
XEM GÓI GIGA1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo
Doanh nghiệp · VAT

GÓI PRO1

Quốc tế tối thiểu 2Mbps
350.000đ / tháng · gồm VAT
400+ Mbps Modem WiFi 6 · IP động
  • Văn phòng cảng, logistics, KCN
  • Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
XEM GÓI PRO1
Hotline: 0972 93 5858 · Zalo

KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI HẢI PHÒNG (SAU SẮP XẾP 2025)

Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.

Khu vực cũ → phường, xã mới tiêu biểu
KHU VỰC CŨLOẠIPHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM
Hồng Bàng, Lê Chân cũ Nội đô Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên Minh Khai/Hoàng Văn Thụ → Hồng Bàng
Hải An cũ Nội đô Hải An, Đông Hải Đằng Hải/Đằng Lâm/Cát Bi
Kiến An, Đồ Sơn cũ Nội đô Kiến An, Phù Liễn, Đồ Sơn, Nam Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh Đồ Sơn: Ngọc Xuyên/Hải Sơn/Vạn Hương – khu du lịch biển
TP Thủy Nguyên cũ Nội đô Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc Bắc sông Cấm
An Dương, An Lão cũ Ngoại thành An Dương, An Hải, An Phong, An Hưng, An Khánh, An Quang, An Lão An Đồng/Hồng Thái → An Hải
Tiên Lãng, Vĩnh Bảo cũ Ngoại thành Kiến Thụy, Kiến Hải, Tiên Lãng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm Nông thôn phía nam
TP Hải Dương cũ Nội đô (Hải Dương cũ) Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Thành Đông, Tân Hưng, Việt Hòa, Ái Quốc Nhị Châu/Ngọc Châu/Quang Trung → Hải Dương
Chí Linh, Kinh Môn cũ Đồi núi Chí Linh, Chu Văn An, Trần Hưng Đạo, Kinh Môn, Nhị Chiểu, Phạm Sư Mạnh Phả Lại/Cổ Thành → Chí Linh
Các huyện Hải Dương cũ Ngoại thành Kim Thành, Phú Thái, Nam Sách, Cẩm Giàng, Gia Lộc, Ninh Giang, Thanh Miện Đồng Cẩm/Tam Kỳ → Kim Thành
Cát Hải, Bạch Long Vĩ cũ Đảo Cát Hải, Bạch Long Vĩ Cát Bà/Cát Hải/Phù Long → đặc khu Cát Hải

Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Hồng Bàng (trụ sở UBND TP Hải Phòng, 18 Hoàng Diệu).

CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở HẢI PHÒNG

Gói hay được chọn ở từng kiểu nhà (gồm VAT)
KIỂU NHÀGÓITỐC ĐỘ · GHI CHÚ
Trọ công nhân KCN NETVT1 300Mbps · 1–3 người Đình Vũ, VSIP Thủy Nguyên, Tràng Duệ, Đại An
Nhà phố 3–4 tầng nội đô MESHVT2 1Gbps + 2 Mesh Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền, TP Hải Dương cũ
Văn phòng logistics, cảng PRO1000 1Gbps · quốc tế 10Mbps Hải An, Đình Vũ; cần IP tĩnh xem gói VIP
Nhà nghỉ, homestay biển MESHPRO1 Modem + 1 Mesh · có VAT Đồ Sơn, Cát Bà; nhiều phòng: MESHPRO2
Nhà vườn vùng nông thôn MESHVT1 300Mbps + 1 Mesh Tiên Lãng, Vĩnh Bảo, Thanh Miện, Ninh Giang
Nhà đông người, livestream NETVT2 1Gbps · tải lên mạnh Bán hàng online, làm việc tại nhà

3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở HẢI PHÒNG

CẢNG, KCN

Hạ tầng dày, lắp nhanh

Khu dân cư quanh Đình Vũ, VSIP, Tràng Duệ và các KCN Hải Dương cũ (Đại An, Nam Sách, Phúc Điền) thường đã có cáp quang Viettel.

ĐẢO

Cát Hải, Bạch Long Vĩ cần khảo sát

Đặc khu Cát Hải (Cát Bà, Phù Long) và Bạch Long Vĩ có hạ tầng đặc thù; gọi trước để kiểm tra theo địa chỉ.

CHÍ LINH, KINH MÔN

Đồi núi phía bắc Hải Dương cũ

Một số thôn đồi núi Chí Linh, Kinh Môn xa trạm; nên khảo sát trước khi đăng ký.

GIÁ WIFI VIETTEL HẢI PHÒNG VÀ PHÍ LẮP ĐẶT

Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Hải Phòng: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.

ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL HẢI PHÒNG

  • Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
  • Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
  • Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
  • Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.

114 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI HẢI PHÒNG

45 phường
Thủy Nguyên, Thiên Hương, Hòa Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên, Hải An, Đông Hải, Kiến An, Phù Liễn, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, An Dương, An Hải, An Phong, Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Việt Hòa, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Tứ Minh, Ái Quốc, Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu.
67 xã
An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão, Kiến Thụy, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hòa, Vĩnh Thịnh, Vĩnh Thuận, Việt Khê, Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Trần Phú, Hợp Tiến, An Phú, Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, Mao Điền, Cẩm Giàng, Cẩm Giang, Tuệ Tĩnh, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Hải Hưng, Nguyễn Lương Bằng, Nam Thanh Miện, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành.
2 đặc khu
Cát Hải, Bạch Long Vĩ.

Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu hoatieu.vn, muaban.net, vtcnews.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Lắp mạng Viettel Hải Phòng giá bao nhiêu?
Gói NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, áp dụng toàn thành phố; phí hòa mạng 300.000đ, được hỗ trợ khi đóng 12 tháng.
Hải Dương sáp nhập vào Hải Phòng có phải làm lại hợp đồng mạng không?
Thông thường không cần: hợp đồng vẫn hiệu lực. Muốn cập nhật địa chỉ theo tên phường, xã mới, gọi 1800 8119.
TP Hải Dương cũ có giá nội thành không?
Không. Hải Phòng mới áp dụng một mức giá cho mọi phường, xã; giá nội thành chỉ có ở Hà Nội, TP.HCM.
Lắp WiFi ở Cát Bà được không?
Được ở khu dân cư, khu du lịch trung tâm; một số khu xa cần khảo sát. Homestay nên chọn gói Mesh hoặc gói doanh nghiệp.
Lắp mạng Viettel Hải Phòng bao lâu xong?
Ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau (nơi có hạ tầng).
Hải Phòng có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Có ở nơi đã có hạ tầng XGS-PON; cần kiểm tra theo địa chỉ. Xem gói GIGA.
Báo hỏng mạng Viettel ở Hải Phòng gọi số nào?
1800 8119 (miễn phí, 24/7), dùng chung toàn quốc. Xem tổng đài Internet Viettel.

LẮP MẠNG VIETTEL HẢI PHÒNG – 114 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU

Một mức giá cho toàn thành phố Hải Phòng, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.

  • Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
  • Trọ công nhân KCN: NETVT1.
  • Nhà phố 3–4 tầng nội đô: MESHVT2.
  • Văn phòng logistics, cảng: PRO1000.
  • Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.

4,8/5 từ 403 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.

Cập nhật Giá theo bảng giá Viettel hiện hành