Lắp Mạng, WiFi Viettel TP.HCM 2026: Từ 195K, Lắp Tại 168 Phường, Xã, Đặc Khu
Lắp mạng Viettel TP.HCM áp dụng NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng ở ngoại thành, 235.000đ ở nội thành, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. TP.HCM mới gồm TP.HCM, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ với 113 phường, 54 xã và đặc khu Côn Đảo từ 01/07/2025; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 168 phường, xã, đặc khuTP.HCM từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángNội thành 235.000đ
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở TP.HCM
Giá ngoại thành ghi to, giá nội thành ghi dưới tên gói; gói GIGA giá như nhau mọi khu vực.
GÓI NETVT1
Nội thành TP.HCM: 235.000đ- Căn hộ, phòng trọ, nhà trong hẻm
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Nội thành TP.HCM: 255.000đ- Nhà phố 1 trệt 1 lầu
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Nội thành TP.HCM: 289.000đ- Nhà phố Gò Vấp, Bình Thạnh, Tân Bình
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Nội thành TP.HCM: 265.000đ- Căn hộ đông người, làm việc tại nhà
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Khu đô thị mới có XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Văn phòng Sài Gòn, Thủ Đức, KCN
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI TP.HCM (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| Quận 1 cũ | Nội đô | Sài Gòn, Bến Thành, Tân Định, Cầu Ông Lãnh Trung tâm |
| Quận 3, 5, 10 cũ | Nội đô | Bàn Cờ, Xuân Hòa, Nhiêu Lộc, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Diên Hồng Mật độ dân cư rất cao, nhiều hẻm |
| Bình Thạnh, Gò Vấp cũ | Nội đô | Gia Định, Bình Thạnh, Thạnh Mỹ Tây, Phú Nhuận, Cầu Kiệu, Gò Vấp, An Hội Tây Khu dân cư đông, Vinhomes Central Park (Thạnh Mỹ Tây) |
| TP Thủ Đức cũ | Nội đô | Thủ Đức, Linh Xuân, Hiệp Bình, An Khánh, Cát Lái, Tăng Nhơn Phú, Long Phước Thủ Thiêm/Thảo Điền/An Lợi Đông → An Khánh |
| Củ Chi cũ | Ngoại thành | Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hòa Đông Vùng nông thôn rộng, dân cư phân tán |
| Cần Giờ cũ | Ngoại thành | Cần Giờ, Bình Khánh, An Thới Đông, Thạnh An Rừng ngập mặn |
| Bình Dương cũ | KCN | Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Bình Dương, Dĩ An, Thuận An, Lái Thiêu, Bến Cát 24 phường + 12 xã |
| Bà Rịa – Vũng Tàu cũ | KCN | Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Bà Rịa, Phú Mỹ, Tân Thành 11 phường + 18 xã + đặc khu Côn Đảo |
| Côn Đảo cũ | Đảo | Côn Đảo Đặc khu, cần khảo sát hạ tầng |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Sài Gòn (trụ sở HĐND-UBND TP.HCM, 86 Lê Thánh Tôn).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở TP.HCM
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Căn hộ chung cư, khu đô thị | NETVT2 | 1Gbps · đông thiết bị Thảo Điền, Phú Mỹ Hưng, Vinhomes; có XGS-PON chọn GIGA1 |
| Nhà phố trong hẻm 3–4 tầng | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Quận 3, 10, Gò Vấp, Bình Thạnh cũ; 5 tầng: MESHVT3 |
| Phòng trọ công nhân, sinh viên | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Dĩ An, Thuận An, Bến Cát, Thủ Đức |
| Dãy trọ quanh KCN | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước. Xem WiFi nhà trọ |
| Nhà vườn Củ Chi, Cần Giờ | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Giá ngoại thành; thôn xa cần khảo sát |
| Văn phòng, xưởng | PRO1000 | 1Gbps · quốc tế 10Mbps Khu CNC Thủ Đức, Phú Mỹ, Tân Thuận; có XGS-PON: GIGAPRO1 |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở TP.HCM
Giá nội thành theo địa chỉ
Khu nội đô TP.HCM cũ áp dụng giá nội thành; Củ Chi, Cần Giờ, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu cũ thường tính giá ngoại thành. Nhân viên xác nhận theo phường mới.
KCN dày, lắp nhanh
Khu dân cư quanh VSIP, Mỹ Phước, Sóng Thần, Bàu Bàng thường đã có cáp quang Viettel; dãy trọ nên lắp 1 đường chung kèm Mesh.
Côn Đảo, Thạnh An cần khảo sát
Đặc khu Côn Đảo, xã đảo Thạnh An và vùng rừng ngập mặn Cần Giờ có hạ tầng hạn chế; gọi trước để kiểm tra.
GIÁ WIFI VIETTEL TP.HCM VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình tại TP.HCM: NETVT1 195.000đ (nội thành 235.000đ), NETVT2 240.000đ (nội thành 265.000đ), MESHVT1 210.000đ (nội thành 255.000đ), MESHVT2 245.000đ (nội thành 289.000đ), MESHVT3 299.000đ (nội thành 359.000đ). Nội thành, ngoại thành tính theo phường, xã mới; nhân viên báo đúng mức khi tra địa chỉ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL TP.HCM
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không, nội thành hay ngoại thành.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
168 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI TP.HCM
113 phường
54 xã
1 đặc khu
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu muaban.net, thuvienphapluat.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel TP.HCM giá bao nhiêu?
Lắp mạng Viettel ở Bình Dương, Vũng Tàu cũ có giá nội thành không?
Lắp đặt Internet Viettel TP.HCM mất bao lâu?
Nhà trong hẻm nhỏ có kéo cáp được không?
Côn Đảo có lắp được WiFi Viettel không?
TP.HCM có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Báo hỏng mạng Viettel ở TP.HCM gọi số nào?
LẮP MẠNG VIETTEL TP.HCM – 168 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU
Giá ngoại thành từ 195.000đ, nội thành từ 235.000đ; lắp nhanh ở nội đô và khu đô thị.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Căn hộ chung cư, khu đô thị: NETVT2.
- Nhà phố trong hẻm 3–4 tầng: MESHVT2.
- Phòng trọ công nhân, sinh viên: NETVT1.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 517 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.