Lắp Mạng Viettel Quảng Ninh 2026: Giá WiFi Từ 195K, Lắp Tại 54 Phường, Xã, Đặc Khu
Lắp mạng Viettel Quảng Ninh áp dụng một mức giá cho toàn thành phố: NETVT1 300Mbps 195.000đ/tháng, kèm Modem WiFi 6 miễn phí. Quảng Ninh giữ nguyên địa giới, sắp xếp còn 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu (Vân Đồn, Cô Tô); từ 01/09/2026 trở thành thành phố trực thuộc Trung ương; nhân viên tra hạ tầng theo tên phường, xã mới hoặc địa chỉ cũ đều được. Nơi có hạ tầng: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, chỉ cần CCCD.
- 54 phường, xã, đặc khuQuảng Ninh từ 01/07/2025
- Từ 195.000đ/thángMột giá toàn thành phố
- Ký sáng, lắp trong ngàyNơi đã có hạ tầng
- Tư vấn 0972 93 5858Gọi, Zalo cả T7, CN
Gói WiFi Viettel Được Lắp Nhiều Ở Quảng Ninh
Một mức giá cho mọi phường, xã của Quảng Ninh. Chọn theo kiểu nhà; nhà từ 2 tầng nên chọn gói có Mesh.
GÓI NETVT1
Áp dụng toàn thành phố Quảng Ninh- Trọ công nhân, căn hộ nhỏ
- Đóng 12 tháng chỉ ≈180.000đ/tháng
GÓI MESHVT1
Áp dụng toàn thành phố Quảng Ninh- Nhà ống 2 tầng
- Đóng 12 tháng chỉ ≈194.000đ/tháng
GÓI MESHVT2
Áp dụng toàn thành phố Quảng Ninh- Nhà phố Hòn Gai, Cẩm Phả, Uông Bí
- Đóng 12 tháng chỉ ≈226.000đ/tháng
GÓI NETVT2
Áp dụng toàn thành phố Quảng Ninh- Nhà đông người, livestream
- Đóng 12 tháng chỉ ≈222.000đ/tháng
GÓI GIGA1
Cần kiểm tra hạ tầng XGS-PON- Nơi đã có hạ tầng XGS-PON
- Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng tặng 1
GÓI PRO1
Quốc tế tối thiểu 2Mbps- Khách sạn nhỏ, văn phòng, cửa hàng
- Đóng 12 tháng tặng 2 tháng
KHU VỰC LẮP MẠNG VIETTEL TẠI QUẢNG NINH (SAU SẮP XẾP 2025)
Bảng dưới giúp tìm nhanh khu vực của bạn theo tên cũ quen thuộc.
| KHU VỰC CŨ | LOẠI | PHƯỜNG, XÃ MỚI · ĐẶC ĐIỂM |
|---|---|---|
| Hòn Gai (Hạ Long) cũ | Nội đô | Hạ Long, Hồng Gai, Cao Xanh, Hà Lầm, Hà Tu Hạ Long: Hồng Hà, Hồng Hải |
| Bãi Cháy (Hạ Long) cũ | Du lịch | Bãi Cháy, Tuần Châu, Việt Hưng, Hoành Bồ Bãi Cháy: Hùng Thắng, Bãi Cháy |
| TP Cẩm Phả cũ | Nội đô | Cẩm Phả, Quang Hanh, Cửa Ông, Mông Dương Cẩm Phả: Cẩm Trung, Cẩm Thành, Cẩm Bình, Cẩm Tây, Cẩm Đông |
| TP Uông Bí cũ | Du lịch | Uông Bí, Vàng Danh, Yên Tử Uông Bí: Quang Trung, Thanh Sơn, Yên Thanh, phần Trưng Vương |
| TX Quảng Yên cũ | KCN | Quảng Yên, Đông Mai, Hiệp Hòa, Hà An, Phong Cốc, Liên Hòa Đông Mai: Minh Thành, Đông Mai |
| TX Đông Triều cũ | KCN | Đông Triều, Mạo Khê, Hoàng Quế, Bình Khê, An Sinh Mạo Khê: Xuân Sơn, Kim Sơn, Yên Thọ, Mạo Khê |
| TP Móng Cái cũ | Biên giới | Móng Cái 1, Móng Cái 2, Móng Cái 3, Hải Sơn, Hải Ninh, Vĩnh Thực Móng Cái 1: Trần Phú, Hải Hòa, Bình Ngọc, Trà Cổ, Hải Xuân |
| Vân Đồn, Cô Tô cũ | Đảo | Vân Đồn, Cô Tô Đặc khu Vân Đồn: TT Cái Rồng, Quan Lạn, Minh Châu, Ngọc Vừng, Bản Sen, Thắng… |
| Bình Liêu, Tiên Yên cũ | Đồi núi | Bình Liêu, Hoành Mô, Lục Hồn, Tiên Yên, Ba Chẽ, Quảng Hà, Cái Chiên Bình Liêu: TT Bình Liêu, Húc Động, phần Vô Ngại |
Không cần nhớ tên mới: đọc địa chỉ cũ hoặc mới, nhân viên đều tra được hạ tầng. Trung tâm hành chính: Phường Hạ Long (gồm phường Hồng Hà, Hồng Hải cũ – TP Hạ Long cũ).
CHỌN GÓI THEO KIỂU NHÀ Ở QUẢNG NINH
| KIỂU NHÀ | GÓI | TỐC ĐỘ · GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Khách sạn, homestay du lịch | MESHPRO2 | Modem + 2 Mesh · có VAT Bãi Cháy, Tuần Châu, Vân Đồn, Cô Tô |
| Nhà phố 3–4 tầng | MESHVT2 | 1Gbps + 2 Mesh Hạ Long, Hồng Gai, Cẩm Phả, Uông Bí |
| Trọ công nhân KCN, mỏ | NETVT1 | 300Mbps · 1–3 người Quảng Yên, Đông Triều, Mạo Khê, Cửa Ông |
| Cửa hàng, kho hàng cửa khẩu | PRO1 | Có hóa đơn VAT Móng Cái, Hoành Mô; cần ổn định quốc tế: PRO2 |
| Nhà vườn vùng núi | MESHVT1 | 300Mbps + 1 Mesh Bình Liêu, Tiên Yên, Ba Chẽ – khảo sát trước |
| Văn phòng, logistics | PRO1000 | 1Gbps · quốc tế 10Mbps KCN Đông Mai, Sông Khoai, Bắc Tiền Phong |
3 ĐIỀU CẦN BIẾT KHI LẮP MẠNG Ở QUẢNG NINH
Khách sạn nên dùng gói Mesh có VAT
Bãi Cháy, Tuần Châu đông phòng: chọn MESHPRO để phủ sóng, tách WiFi khách. Xem WiFi homestay.
Vân Đồn, Cô Tô cần khảo sát
Hai đặc khu đảo có hạ tầng đặc thù; các đảo Quan Lạn, Minh Châu, Ngọc Vừng nên gọi trước để kiểm tra.
Móng Cái, Bình Liêu
Khu đô thị Móng Cái có hạ tầng tốt; xã biên giới vùng núi (Bình Liêu, Hoành Mô) có thôn xa trạm.
GIÁ WIFI VIETTEL QUẢNG NINH VÀ PHÍ LẮP ĐẶT
Giá gói gia đình áp dụng cho mọi phường, xã của Quảng Ninh: NETVT1 195.000đ, NETVT2 240.000đ, MESHVT1 210.000đ, MESHVT2 245.000đ, MESHVT3 299.000đ. GIGA Wi-Fi 7 từ 279.000đ, doanh nghiệp từ 350.000đ (có VAT). Hòa mạng 300.000đ, đóng 12 tháng được hỗ trợ và tặng 1 tháng. Bảng tổng tiền từng kỳ đóng: lắp WiFi Viettel bao nhiêu tiền · bảng giá đầy đủ.
ĐĂNG KÝ LẮP MẠNG VIETTEL QUẢNG NINH
- Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858, đọc tên phường/xã (mới hoặc cũ) và số nhà.
- Tra hạ tầng, báo giá – có hay chưa có cáp, có XGS-PON cho gói GIGA không.
- Gửi ảnh CCCD qua Zalo để in sẵn hợp đồng. Xem thủ tục.
- Kỹ thuật viên đến lắp: ký buổi sáng thường lắp trong ngày, ký sau 12 giờ trưa lắp chậm nhất ngày hôm sau. Xem thời gian lắp.
54 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU LẮP ĐƯỢC MẠNG VIETTEL TẠI QUẢNG NINH
30 phường
22 xã
2 đặc khu
Nguồn: Nghị quyết sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã 2025; đối chiếu chinhphu.vn, fptshop.com.vn, muaban.net, sggp.org.vn. Xã vùng núi, hải đảo, xa trạm cần khảo sát trước khi lắp.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Lắp mạng Viettel Quảng Ninh giá bao nhiêu?
Quảng Ninh lên thành phố trực thuộc Trung ương có đổi giá mạng không?
Lắp WiFi cho khách sạn ở Bãi Cháy chọn gói nào?
Vân Đồn, Cô Tô có lắp được cáp quang Viettel không?
Lắp mạng Viettel Hạ Long bao lâu xong?
Quảng Ninh có gói GIGA Wi-Fi 7 không?
Báo hỏng mạng Viettel ở Quảng Ninh gọi số nào?
LẮP MẠNG VIETTEL QUẢNG NINH – 54 PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU
Một mức giá cho toàn thành phố Quảng Ninh, lắp nhanh ở nội đô và quanh KCN.
- Giá: NETVT1 từ 195.000đ/tháng.
- Khách sạn, homestay du lịch: MESHPRO2.
- Nhà phố 3–4 tầng: MESHVT2.
- Trọ công nhân KCN, mỏ: NETVT1.
- Đăng ký: Gọi hoặc Zalo 0972 93 5858.
4,8/5 từ 341 lượt đánh giá · Cập nhật 10/2026.